TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái gối tiếng Nga là gì?

"cái gối" trong tiếng Nga là поду́шка (danh từ).

поду́шка Danh từ

podúška giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái gối; (на сидении) [cái] gối dựa, gối xếp.

Xem đầy đủ từ "поду́шка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái gối tiếng Nga là gì?

"cái gối" trong tiếng Nga là поду́шка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.