Cái lỗ tiếng Nga là gì?
"cái lỗ" trong tiếng Nga là дыра́ (danh từ).
дыра́ Danh từ
dyrá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái lỗ, lỗ thủng.
- в ды́рах bị thủng lỗ, bị thủng (lủng) nhiều lỗ
Câu hỏi thường gặp
Cái lỗ tiếng Nga là gì?
"cái lỗ" trong tiếng Nga là дыра́ (danh từ).