TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái máy tiếng Nga là gì?

"cái máy" trong tiếng Nga là маши́нка (danh từ).

маши́нка Danh từ

mašínka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái máy.

  • Она может воспользоваться этой пишущей машинкой. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.
  • шве́йная машинка [cái] máy khâu, máy may

Xem đầy đủ từ "маши́нка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái máy tiếng Nga là gì?

"cái máy" trong tiếng Nga là маши́нка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.