Cái máy tiếng Nga là gì?
"cái máy" trong tiếng Nga là маши́нка (danh từ).
маши́нка Danh từ
mašínka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái máy.
- Она может воспользоваться этой пишущей машинкой. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.
- шве́йная машинка [cái] máy khâu, máy may
Câu hỏi thường gặp
Cái máy tiếng Nga là gì?
"cái máy" trong tiếng Nga là маши́нка (danh từ).