Cái móc nhỏ tiếng Nga là gì?
"cái móc nhỏ" trong tiếng Nga là крючо́к (danh từ).
крючо́к Danh từ
krjučók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái móc nhỏ, móc con; (ọõồрớợộ) [cái] móc cửa; (рыболовный) [cái] lưỡi câu; (застёжка) [cái] móc khuy; (в механизме) [cái] móc.
- спусково́й крючо́к cò súng
Câu hỏi thường gặp
Cái móc nhỏ tiếng Nga là gì?
"cái móc nhỏ" trong tiếng Nga là крючо́к (danh từ).