TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái mũ miện tiếng Nga là gì?

"cái mũ miện" trong tiếng Nga là коро́на (danh từ).

коро́на Danh từ

koróna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái mũ miện, vương miện, ngọc miện.

Xem đầy đủ từ "коро́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái mũ miện tiếng Nga là gì?

"cái mũ miện" trong tiếng Nga là коро́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.