TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коро́на

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
koróna[kɐˈronə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коро́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коро́на nghĩa là cái mũ miện, vương miện.

Nghĩa của коро́на

Danh từ

  1. Cái mũ miện, vương miện, ngọc miện.
  2. thiên văn Miện, tán, quầng.
    • со́нечная коро́наnhật miện, nhật hoa, tán mặt trời

Biến cách của коро́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коро́накоро́ны
Sinh cách кого? чего?коро́ныкоро́н
Tặng cách кому? чему?коро́некоро́нам
Đối cách кого? что?коро́нукоро́ны
Công cụ cách кем? чем?коро́нойкоро́нами
Giới cách о ком? о чём?коро́некоро́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của коро́на

Câu ví dụ với коро́на

  • Король всегда носит корону. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

корона nghĩa là gì?

корона (danh từ) nghĩa là cái mũ miện, vương miện.

корона đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коро́на (phiên âm Latinh koróna, IPA [kɐˈronə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.