Cái nắp tiếng Nga là gì?
"cái nắp" trong tiếng Nga là кры́шка (danh từ).
кры́шка Danh từ
krýška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nắp; (кастрюли и т. п.) [cái] vung; (грова) ván thiên, nắp quan tài.
- Отвинти крышку. Tháo cái nắp ra.
- ему́ крышка nó phải chết thôi
Câu hỏi thường gặp
Cái nắp tiếng Nga là gì?
"cái nắp" trong tiếng Nga là кры́шка (danh từ).