кры́шка
Dấu sắc trên кры́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кры́шка nghĩa là cái nắp.
Nghĩa của кры́шка
Danh từ
- Cái nắp; (кастрюли и т. п.) [cái] vung; (грова) ván thiên, nắp quan tài.
- ему́ крышкаnó phải chết thôi
Biến cách của кры́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кры́шка | кры́шки |
| Sinh cách кого? чего? | кры́шки | кры́шек |
| Tặng cách кому? чему? | кры́шке | кры́шкам |
| Đối cách кого? что? | кры́шку | кры́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | кры́шкой | кры́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | кры́шке | кры́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кры́шка
Đồng nghĩa
Họ từ của кры́шка
Câu ví dụ với кры́шка
- Отвинти крышку. Tháo cái nắp ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12402341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крышка nghĩa là gì?
крышка (danh từ) nghĩa là cái nắp.
крышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кры́шка (phiên âm Latinh krýška, IPA [ˈkrɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.