Cái rầm thượng tiếng Nga là gì?
"cái rầm thượng" trong tiếng Nga là черда́к (danh từ).
черда́к Danh từ
čerdák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái rầm thượng, gác thượng, trần thượng, tầng hầm mái, phòng sát mái.
Câu hỏi thường gặp
Cái rầm thượng tiếng Nga là gì?
"cái rầm thượng" trong tiếng Nga là черда́к (danh từ).