черда́к
Dấu sắc trên черда́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черда́к nghĩa là cái rầm thượng, gác thượng.
Nghĩa của черда́к
Danh từ
- Cái rầm thượng, gác thượng, trần thượng, tầng hầm mái, phòng sát mái.
Biến cách của черда́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черда́к | чердаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | чердака́ | чердако́в |
| Tặng cách кому? чему? | чердаку́ | чердака́м |
| Đối cách кого? что? | черда́к | чердаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чердако́м | чердака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чердаке́ | чердака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чердак nghĩa là gì?
чердак (danh từ) nghĩa là cái rầm thượng, gác thượng.
чердак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черда́к (phiên âm Latinh čerdák, IPA [t͡ɕɪrˈdak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.