Cái tổ tiếng Nga là gì?
"cái tổ" trong tiếng Nga là гнездо́ (danh từ).
гнездо́ Danh từ
gnezdó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tổ, ổ; (животных) [cái] ổ; (nghĩa bóng) tổ ấm.
Câu hỏi thường gặp
Cái tổ tiếng Nga là gì?
"cái tổ" trong tiếng Nga là гнездо́ (danh từ).