TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гнездо́

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gnezdó[ɡnʲɪzˈdo] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гнездо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гнездо́ nghĩa là cái tổ, ổ, tổ.

Nghĩa của гнездо́

Danh từ

  1. Cái tổ, ổ; (животных) [cái] ổ; (nghĩa bóng) tổ ấm.
  2. выводок, семья Tổ, ổ.
  3. растений и т. п. Cụm, đám.
    • гнездо́ грибо́вcụm nấm
  4. тайное пристанище Ổ, sào huyệt.
    • шпио́нское гнездо́ổ gián điệp
    • тех.ổ, lỗ, hốc, bệ; воен. — ổ, ụ
    • кла́панное гнездо́ổ (đế) xupap
    • гнездо́ подши́пникаlỗ của ổ trục
    • пулемётное гнездо́ổ (ụ) súng máy

Biến cách của гнездо́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гнездо́гнёзда
Sinh cách кого? чего?гнезда́гнёзд
Tặng cách кому? чему?гнезду́гнёздам
Đối cách кого? что?гнездо́гнёзда
Công cụ cách кем? чем?гнездо́мгнёздами
Giới cách о ком? о чём?гнезде́гнёздах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гнездо́

Câu hỏi thường gặp

гнездо nghĩa là gì?

гнездо (danh từ) nghĩa là cái tổ, ổ, tổ.

гнездо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гнездо́ (phiên âm Latinh gnezdó, IPA [ɡnʲɪzˈdo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.