Cái tủ lạnh tiếng Nga là gì?
"cái tủ lạnh" trong tiếng Nga là холоди́льник (danh từ).
холоди́льник Danh từ
xolodílʹnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tủ lạnh, tủ ướp lạnh, máy ướp lạnh, máy làm lạnh, máy đông lạnh; (помещение) kho ướp lạnh, kho đông lạnh.
- В ней один холодильник. Nó có một cái tủ lạnh.
- В нём один холодильник. Nó có một cái tủ lạnh.
Xem đầy đủ từ "холоди́льник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cái tủ lạnh tiếng Nga là gì?
"cái tủ lạnh" trong tiếng Nga là холоди́льник (danh từ).