холоди́льник
Dấu sắc trên холоди́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холоди́льник nghĩa là cái tủ lạnh, tủ ướp lạnh, bình ngưng hơi, bộ phận làm lạnh.
Nghĩa của холоди́льник
Danh từ
- Cái tủ lạnh, tủ ướp lạnh, máy ướp lạnh, máy làm lạnh, máy đông lạnh; (помещение) kho ướp lạnh, kho đông lạnh.
- ваго́н-~toa ướp lạnh, toa đông lạnh
- в паровой машине Bình ngưng hơi, bộ phận làm lạnh.
Biến cách của холоди́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | холоди́льник | холоди́льники |
| Sinh cách кого? чего? | холоди́льника | холоди́льников |
| Tặng cách кому? чему? | холоди́льнику | холоди́льникам |
| Đối cách кого? что? | холоди́льник | холоди́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | холоди́льником | холоди́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | холоди́льнике | холоди́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với холоди́льник
- У меня холодильник не работает. Tủ lạnh của tôi bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417407
- Открыв холодильник, я заметил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525120
- Открыв холодильник, я обнаружил, что мясо испортилось. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11238285
- В нём один холодильник. Nó có một cái tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896670
- В ней один холодильник. Nó có một cái tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896671
- Закрой холодильник. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5499122
- Закройте холодильник. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10297443
- Можешь есть всё, что есть в холодильнике. Bạn có thể ăn bất cứ thứ gì trong tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551978
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
холодильник nghĩa là gì?
холодильник (danh từ) nghĩa là cái tủ lạnh, tủ ướp lạnh, bình ngưng hơi, bộ phận làm lạnh.
холодильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холоди́льник (phiên âm Latinh xolodílʹnik, IPA [xəɫɐˈdʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.