Cái tháp tiếng Nga là gì?
"cái tháp" trong tiếng Nga là ба́шня (danh từ).
ба́шня Danh từ
bášnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tháp, lầu.
- водонапо́рная башня́ tháp nước
- си́лосная башня́ nhà ủ thức ăn (cho súc vật)
Câu hỏi thường gặp
Cái tháp tiếng Nga là gì?
"cái tháp" trong tiếng Nga là ба́шня (danh từ).