TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái trần tiếng Nga là gì?

"cái trần" trong tiếng Nga là потоло́к (danh từ).

потоло́к Danh từ

potolók giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái trần, trần nhà.

  • ко́мната с высо́ким потолко́м [căn] phòng có trần cao
  • ав. trần bay, độ cao tối đa

Xem đầy đủ từ "потоло́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái trần tiếng Nga là gì?

"cái trần" trong tiếng Nga là потоло́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.