Cái vết bầm tiếng Nga là gì?
"cái vết bầm" trong tiếng Nga là синя́к (danh từ).
синя́к Danh từ
sinják giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái vết bầm, vết thâm, vết thâm tím, vết tím bầm.
- синя́ки́ под глаза́ми quầng thâm, quầng mắt
Câu hỏi thường gặp
Cái vết bầm tiếng Nga là gì?
"cái vết bầm" trong tiếng Nga là синя́к (danh từ).