Cánh tả tiếng Nga là gì?
"cánh tả" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ).
ле́вый Tính từ
lévyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc] phái tả, cánh tả.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tả tiếng Nga là gì?
"cánh tả" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ).
"cánh tả" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ).
lévyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc] phái tả, cánh tả.
"cánh tả" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.