ле́вый
Dấu sắc trên ле́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́вый nghĩa là trái, tả.
Nghĩa của ле́вый
Tính từ
- Trái, tả.
- в ле́вом углу́ở trái
- игра́ть в те́ннис ле́вой руко́йđánh quần vợt bằng tay trái
- левый флангsườn trái, tả dực
- левый бе́регtả ngạn, bờ trái
- chính trị [thuộc] phái tả, cánh tả.
- об уклоне Tả khuynh.
Biến cách của ле́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́вый | ле́вое | ле́вая | ле́вые |
| Sinh cách | ле́вого | ле́вого | ле́вой | ле́вых |
| Tặng cách | ле́вому | ле́вому | ле́вой | ле́вым |
| Đối cách | ле́вый / ле́вого | ле́вое | ле́вую | ле́вые / ле́вых |
| Công cụ cách | ле́вым | ле́вым | ле́вой | ле́выми |
| Giới cách | ле́вом | ле́вом | ле́вой | ле́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ле́вый
| So sánh hơn | (по)леве́е |
| So sánh nhất | са́мый ле́вый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́вый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ле́вый
- Чтобы ослабить болт, поверните его налево. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596630
- Он повернул дверную ручку левой рукой. Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6087935
- Он повернул ручку двери левой рукой. Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7105398
- За следующим углом поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380007
- Левая рука не знает, что делает правая. Tay phải làm, tay trái không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265197
- Она обожгла себе левую руку. Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798618
- У Вас всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589990
- У тебя всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
левый nghĩa là gì?
левый (tính từ) nghĩa là trái, tả.
левый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́вый (phiên âm Latinh lévyj, IPA [ˈlʲevɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.