TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́вый

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lévyj[ˈlʲevɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́вый nghĩa là trái, tả.

Nghĩa của ле́вый

Tính từ

  1. Trái, tả.
    • в ле́вом углу́ở trái
    • игра́ть в те́ннис ле́вой руко́йđánh quần vợt bằng tay trái
    • левый флангsườn trái, tả dực
    • левый бе́регtả ngạn, bờ trái
  2. chính trị [thuộc] phái tả, cánh tả.
  3. об уклоне Tả khuynh.

Biến cách của ле́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́выйле́воеле́ваяле́вые
Sinh cáchле́воголе́воголе́войле́вых
Tặng cáchле́вомуле́вомуле́войле́вым
Đối cáchле́вый / ле́воголе́воеле́вуюле́вые / ле́вых
Công cụ cáchле́вымле́вымле́войле́выми
Giới cáchле́вомле́вомле́войле́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ле́вый

So sánh hơn(по)леве́е
So sánh nhấtса́мый ле́вый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́вый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ле́вый

  • Чтобы ослабить болт, поверните его налево. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596630
  • Он повернул дверную ручку левой рукой. Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6087935
  • Он повернул ручку двери левой рукой. Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7105398
  • За следующим углом поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380007
  • Левая рука не знает, что делает правая. Tay phải làm, tay trái không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265197
  • Она обожгла себе левую руку. Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798618
  • У Вас всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589990
  • У тебя всё ещё болит левая нога? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6589992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

левый nghĩa là gì?

левый (tính từ) nghĩa là trái, tả.

левый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́вый (phiên âm Latinh lévyj, IPA [ˈlʲevɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.