Cát tiếng Nga là gì?
"cát" trong tiếng Nga là песо́к (danh từ).
песо́к Danh từ
pesók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cát, sa.
- Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi.
- Он зачерпнул руками песок. Anh ấy múc một tay đầy cát.
Câu hỏi thường gặp
Cát tiếng Nga là gì?
"cát" trong tiếng Nga là песо́к (danh từ).