TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

песо́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pesók[pʲɪˈsok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên песо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

песо́к nghĩa là cát, sa.

Nghĩa của песо́к

Danh từ

  1. Cát, sa.
    • золотоно́сный песо́кcát chứa vàng
    • мн.песо́кки — vùng cát, miền cát, bãi cát, cát

Biến cách của песо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?песо́кпески́
Sinh cách кого? чего?песка́песко́в
Tặng cách кому? чему?песку́песка́м
Đối cách кого? что?песо́кпески́
Công cụ cách кем? чем?песко́мпеска́ми
Giới cách о ком? о чём?песке́песка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của песо́к

Câu ví dụ với песо́к

  • У меня песок в глазу. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469706
  • Мне песок в глаз попал. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052458
  • Он зачерпнул руками песок. Anh ấy múc một tay đầy cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1503102
  • Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

песок nghĩa là gì?

песок (danh từ) nghĩa là cát, sa.

песок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là песо́к (phiên âm Latinh pesók, IPA [pʲɪˈsok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.