песо́к
Dấu sắc trên песо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
песо́к nghĩa là cát, sa.
Nghĩa của песо́к
Danh từ
- Cát, sa.
- золотоно́сный песо́кcát chứa vàng
- мн.песо́кки — vùng cát, miền cát, bãi cát, cát
Biến cách của песо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | песо́к | пески́ |
| Sinh cách кого? чего? | песка́ | песко́в |
| Tặng cách кому? чему? | песку́ | песка́м |
| Đối cách кого? что? | песо́к | пески́ |
| Công cụ cách кем? чем? | песко́м | песка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | песке́ | песка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của песо́к
Câu ví dụ với песо́к
- У меня песок в глазу. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469706
- Мне песок в глаз попал. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052458
- Он зачерпнул руками песок. Anh ấy múc một tay đầy cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1503102
- Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
песок nghĩa là gì?
песок (danh từ) nghĩa là cát, sa.
песок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là песо́к (phiên âm Latinh pesók, IPA [pʲɪˈsok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.