TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cây bút chì tiếng Nga là gì?

"cây bút chì" trong tiếng Nga là каранда́ш (danh từ).

каранда́ш Danh từ

karandáš giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây bút chì.

  • хими́ческий каранда́ш bút chì mực
  • цветно́й каранда́ш bút chì màu

Xem đầy đủ từ "каранда́ш": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cây bút chì tiếng Nga là gì?

"cây bút chì" trong tiếng Nga là каранда́ш (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.