TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cây bắp cải tiếng Nga là gì?

"cây bắp cải" trong tiếng Nga là капу́ста (danh từ).

капу́ста Danh từ

kapústa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây bắp cải, cải bắp (Brassica oleracea).

  • цветна́я капу́ста súp-lơ, su lơ
  • ки́слая капу́ста dưa cải bắp

Xem đầy đủ từ "капу́ста": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cây bắp cải tiếng Nga là gì?

"cây bắp cải" trong tiếng Nga là капу́ста (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.