капу́ста
Dấu sắc trên капу́ста chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
капу́ста nghĩa là cây bắp cải, cải bắp.
Nghĩa của капу́ста
Danh từ
- Cây bắp cải, cải bắp (Brassica oleracea).
- цветна́я капу́стаsúp-lơ, su lơ
- ки́слая капу́стаdưa cải bắp
- морска́я капу́стаtảo dẹp, rong lá (Laminaria)
Biến cách của капу́ста (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | капу́ста |
| Sinh cách кого? чего? | капу́сты |
| Tặng cách кому? чему? | капу́сте |
| Đối cách кого? что? | капу́сту |
| Công cụ cách кем? чем? | капу́стой |
| Giới cách о ком? о чём? | капу́сте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của капу́ста
Câu ví dụ với капу́ста
- Мне нравится цветная капуста. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912512
- Я люблю квашеную капусту. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390296
- Я люблю кислую капусту. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390313
- Я люблю цветную капусту. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
капуста nghĩa là gì?
капуста (danh từ) nghĩa là cây bắp cải, cải bắp.
капуста đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là капу́ста (phiên âm Latinh kapústa, IPA [kɐˈpustə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.