TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

капу́ста

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kapústa[kɐˈpustə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên капу́ста chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

капу́ста nghĩa là cây bắp cải, cải bắp.

Nghĩa của капу́ста

Danh từ

  1. Cây bắp cải, cải bắp (Brassica oleracea).
    • цветна́я капу́стаsúp-lơ, su lơ
    • ки́слая капу́стаdưa cải bắp
    • морска́я капу́стаtảo dẹp, rong lá (Laminaria)

Biến cách của капу́ста (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?капу́ста
Sinh cách кого? чего?капу́сты
Tặng cách кому? чему?капу́сте
Đối cách кого? что?капу́сту
Công cụ cách кем? чем?капу́стой
Giới cách о ком? о чём?капу́сте

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của капу́ста

Câu ví dụ với капу́ста

  • Мне нравится цветная капуста. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912512
  • Я люблю квашеную капусту. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390296
  • Я люблю кислую капусту. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390313
  • Я люблю цветную капусту. Tôi thích súp lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12912513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

капуста nghĩa là gì?

капуста (danh từ) nghĩa là cây bắp cải, cải bắp.

капуста đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là капу́ста (phiên âm Latinh kapústa, IPA [kɐˈpustə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.