TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cây cối tiếng Nga là gì?

"cây cối" trong tiếng Nga là расти́тельность (danh từ).

расти́тельность Danh từ

rastítelʹnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây cối, cây cỏ, thực vật.

Xem đầy đủ từ "расти́тельность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cây cối tiếng Nga là gì?

"cây cối" trong tiếng Nga là расти́тельность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.