Cây nến tiếng Nga là gì?
"cây nến" trong tiếng Nga là свеча́ (danh từ).
свеча́ Danh từ
svečá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây nến, bạch lạp, đèn bạch lạp, đèn sáp.
- Том держит зажжённую свечу в правой руке. Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.
Câu hỏi thường gặp
Cây nến tiếng Nga là gì?
"cây nến" trong tiếng Nga là свеча́ (danh từ).