свеча́
Dấu sắc trên свеча́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свеча́ nghĩa là cây nến, bạch lạp, nến.
Nghĩa của свеча́
Danh từ
- Cây nến, bạch lạp, đèn bạch lạp, đèn sáp.
- единица измерения силы света Nến, bu-gi.
- ла́мпочка в пятьдеся́т свече́йbóng đèn năm mươi nến (bu-gi)
- тех.bu-gi, bugi, buji, nến điện
- запа́льная свеча́bugi, (buji) đánh lửa
- взлёт вверх [sự, kiểu] bay vút thẳng đứng, vút thẳng lên, bay bổng lên.
- волейболи́ст дал свечу́cầu thủ bóng chuyền dồi bổng bóng (đưa quả bóng bay bổng lên)
- самолёт сде́лал свечу́máy bay vút thẳng lên trời, phi cơ bay vút thẳng đứng
Biến cách của свеча́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свеча́ | све́чи |
| Sinh cách кого? чего? | свечи́ | свече́й |
| Tặng cách кому? чему? | свече́ | свеча́м |
| Đối cách кого? что? | свечу́ | све́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | свечо́й | свеча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | свече́ | свеча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của свеча́
Câu ví dụ với свеча́
- Том держит зажжённую свечу в правой руке. Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4123701
- Я люблю свет свечей. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5559
- Мне нравится свет свечей. tôi thích ánh nến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223349
- Том зажёг свечи. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525879
- Задуй свечи. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668332
- Задуйте свечи. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свеча nghĩa là gì?
свеча (danh từ) nghĩa là cây nến, bạch lạp, nến.
свеча đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свеча́ (phiên âm Latinh svečá, IPA [svʲɪˈt͡ɕa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.