Có phép thần thông tiếng Nga là gì?
"có phép thần thông" trong tiếng Nga là волше́бный (tính từ).
волше́бный Tính từ
volšébnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có phép lạ, có phép thần thông, có phép tiên, thần tiên, thần kỳ, thần diệu, thần.
- волше́бная па́лочка gậy thần, thần trượng
- волше́бное ца́рство đất nước thần kỳ
Xem đầy đủ từ "волше́бный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Có phép thần thông tiếng Nga là gì?
"có phép thần thông" trong tiếng Nga là волше́бный (tính từ).