волше́бный
Dấu sắc trên волше́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волше́бный nghĩa là có phép lạ, có phép thần thông.
Nghĩa của волше́бный
Tính từ
- Có phép lạ, có phép thần thông, có phép tiên, thần tiên, thần kỳ, thần diệu, thần.
- волше́бная па́лочкаgậy thần, thần trượng
- волше́бное ца́рствоđất nước thần kỳ
- волше́бная си́лаsức mạnh thần kỳ, thần lực, sức thần thông
- nghĩa bóng чарующий Mầu nhiệm, huyền diệu, tuyệt diệu, kỳ diệu, tuyệt trần.
- волше́бная красота́nhan sắc tuyệt trần, vẻ đẹp thần tiên
- волшебный фона́рь(cũ) ảo đăng
Biến cách của волше́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | волше́бный | волше́бное | волше́бная | волше́бные |
| Sinh cách | волше́бного | волше́бного | волше́бной | волше́бных |
| Tặng cách | волше́бному | волше́бному | волше́бной | волше́бным |
| Đối cách | волше́бный / волше́бного | волше́бное | волше́бную | волше́бные / волше́бных |
| Công cụ cách | волше́бным | волше́бным | волше́бной | волше́бными |
| Giới cách | волше́бном | волше́бном | волше́бной | волше́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волше́бный
Đồng nghĩa
Họ từ của волше́бный
Câu ví dụ với волше́бный
- Я случайно создал волшебное зелье? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8809185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
волшебный nghĩa là gì?
волшебный (tính từ) nghĩa là có phép lạ, có phép thần thông.
волшебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волше́бный (phiên âm Latinh volšébnyj, IPA [vɐɫˈʂɛbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.