TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волше́бный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
volšébnyj[vɐɫˈʂɛbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волше́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волше́бный nghĩa là có phép lạ, có phép thần thông.

Nghĩa của волше́бный

Tính từ

  1. Có phép lạ, có phép thần thông, có phép tiên, thần tiên, thần kỳ, thần diệu, thần.
    • волше́бная па́лочкаgậy thần, thần trượng
    • волше́бное ца́рствоđất nước thần kỳ
    • волше́бная си́лаsức mạnh thần kỳ, thần lực, sức thần thông
  2. nghĩa bóng чарующий Mầu nhiệm, huyền diệu, tuyệt diệu, kỳ diệu, tuyệt trần.
    • волше́бная красота́nhan sắc tuyệt trần, vẻ đẹp thần tiên
    • волшебный фона́рь(cũ) ảo đăng

Biến cách của волше́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchволше́бныйволше́бноеволше́бнаяволше́бные
Sinh cáchволше́бноговолше́бноговолше́бнойволше́бных
Tặng cáchволше́бномуволше́бномуволше́бнойволше́бным
Đối cáchволше́бный / волше́бноговолше́бноеволше́бнуюволше́бные / волше́бных
Công cụ cáchволше́бнымволше́бнымволше́бнойволше́бными
Giới cáchволше́бномволше́бномволше́бнойволше́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волше́бный

Đồng nghĩa

Họ từ của волше́бный

Câu ví dụ với волше́бный

  • Я случайно создал волшебное зелье? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8809185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

волшебный nghĩa là gì?

волшебный (tính từ) nghĩa là có phép lạ, có phép thần thông.

волшебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волше́бный (phiên âm Latinh volšébnyj, IPA [vɐɫˈʂɛbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.