TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Có thành kiến tiếng Nga là gì?

"có thành kiến" trong tiếng Nga là предубеждённый (tính từ).

предубеждённый Tính từ

predubeždjónnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có định kiến, có thành kiến.

Xem đầy đủ từ "предубеждённый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Có thành kiến tiếng Nga là gì?

"có thành kiến" trong tiếng Nga là предубеждённый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.