TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Công chứng viên tiếng Nga là gì?

"công chứng viên" trong tiếng Nga là нота́риус (danh từ).

нота́риус Danh từ

notárius giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công chứng viên.

Xem đầy đủ từ "нота́риус": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công chứng viên tiếng Nga là gì?

"công chứng viên" trong tiếng Nga là нота́риус (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.