нота́риус
Dấu sắc trên нота́риус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нота́риус nghĩa là người công chứng, chưởng khế.
Nghĩa của нота́риус
Danh từ
- Người công chứng, chưởng khế, công chứng viên, chưởng khế viên.
Biến cách của нота́риус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нота́риус | нота́риусы |
| Sinh cách кого? чего? | нота́риуса | нота́риусов |
| Tặng cách кому? чему? | нота́риусу | нота́риусам |
| Đối cách кого? что? | нота́риуса | нота́риусов |
| Công cụ cách кем? чем? | нота́риусом | нота́риусами |
| Giới cách о ком? о чём? | нота́риусе | нота́риусах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
нотариус nghĩa là gì?
нотариус (danh từ) nghĩa là người công chứng, chưởng khế.
нотариус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нота́риус (phiên âm Latinh notárius, IPA [nɐˈtarʲɪʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.