Cúc đại đóa tiếng Nga là gì?
"cúc đại đóa" trong tiếng Nga là хризанте́ма (danh từ).
хризанте́ма Danh từ
xrizantɛ́ma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] cúc, cúc đại đóa (Chrysanthemum)
Xem đầy đủ từ "хризанте́ма": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cúc đại đóa tiếng Nga là gì?
"cúc đại đóa" trong tiếng Nga là хризанте́ма (danh từ).