хризанте́ма
Dấu sắc trên хризанте́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хризанте́ма nghĩa là cúc, cúc đại đóa.
Nghĩa của хризанте́ма
Danh từ
- растение [cây] cúc, cúc đại đóa (Chrysanthemum)
- цветок [hoa, bông] cúc, cúc đại đóa.
Biến cách của хризанте́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хризанте́ма | хризанте́мы |
| Sinh cách кого? чего? | хризанте́мы | хризанте́м |
| Tặng cách кому? чему? | хризанте́ме | хризанте́мам |
| Đối cách кого? что? | хризанте́му | хризанте́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | хризанте́мой | хризанте́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | хризанте́ме | хризанте́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хризантема nghĩa là gì?
хризантема (danh từ) nghĩa là cúc, cúc đại đóa.
хризантема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хризанте́ма (phiên âm Latinh xrizantɛ́ma, IPA [xrʲɪzɐnˈtɛmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.