TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хризанте́ма

giống cáibất động vật
xrizantɛ́ma[xrʲɪzɐnˈtɛmə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хризанте́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хризанте́ма nghĩa là cúc, cúc đại đóa.

Nghĩa của хризанте́ма

Danh từ

  1. растение [cây] cúc, cúc đại đóa (Chrysanthemum)
  2. цветок [hoa, bông] cúc, cúc đại đóa.

Biến cách của хризанте́ма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хризанте́махризанте́мы
Sinh cách кого? чего?хризанте́мыхризанте́м
Tặng cách кому? чему?хризанте́мехризанте́мам
Đối cách кого? что?хризанте́мухризанте́мы
Công cụ cách кем? чем?хризанте́мойхризанте́мами
Giới cách о ком? о чём?хризанте́мехризанте́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хризантема nghĩa là gì?

хризантема (danh từ) nghĩa là cúc, cúc đại đóa.

хризантема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хризанте́ма (phiên âm Latinh xrizantɛ́ma, IPA [xrʲɪzɐnˈtɛmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.