Căn số tiếng Nga là gì?
"căn số" trong tiếng Nga là ко́рень (danh từ).
ко́рень Danh từ
kórenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn số.
Câu hỏi thường gặp
Căn số tiếng Nga là gì?
"căn số" trong tiếng Nga là ко́рень (danh từ).
"căn số" trong tiếng Nga là ко́рень (danh từ).
kórenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn số.
"căn số" trong tiếng Nga là ко́рень (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.