TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cơ hoành tiếng Nga là gì?

"cơ hoành" trong tiếng Nga là диафра́гма (danh từ).

диафра́гма Danh từ

diafrágma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ hoành, hoành cách, cách mạc.

Xem đầy đủ từ "диафра́гма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơ hoành tiếng Nga là gì?

"cơ hoành" trong tiếng Nga là диафра́гма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.