диафра́гма
Dấu sắc trên диафра́гма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диафра́гма nghĩa là cơ hoành, hoành cách.
Nghĩa của диафра́гма
Danh từ
- giải phẫu Cơ hoành, hoành cách, cách mạc.
- cơ học Điapham, màng ngăn, chắn sáng.
Biến cách của диафра́гма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диафра́гма | диафра́гмы |
| Sinh cách кого? чего? | диафра́гмы | диафра́гм |
| Tặng cách кому? чему? | диафра́гме | диафра́гмам |
| Đối cách кого? что? | диафра́гму | диафра́гмы |
| Công cụ cách кем? чем? | диафра́гмой | диафра́гмами |
| Giới cách о ком? о чём? | диафра́гме | диафра́гмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của диафра́гма
Câu hỏi thường gặp
диафрагма nghĩa là gì?
диафрагма (danh từ) nghĩa là cơ hoành, hoành cách.
диафрагма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диафра́гма (phiên âm Latinh diafrágma, IPA [dʲɪɐˈfraɡmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.