TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диафра́гма

giống cáibất động vật
diafrágma[dʲɪɐˈfraɡmə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диафра́гма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диафра́гма nghĩa là cơ hoành, hoành cách.

Nghĩa của диафра́гма

Danh từ

  1. giải phẫu Cơ hoành, hoành cách, cách mạc.
  2. cơ học Điapham, màng ngăn, chắn sáng.

Biến cách của диафра́гма (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?диафра́гмадиафра́гмы
Sinh cách кого? чего?диафра́гмыдиафра́гм
Tặng cách кому? чему?диафра́гмедиафра́гмам
Đối cách кого? что?диафра́гмудиафра́гмы
Công cụ cách кем? чем?диафра́гмойдиафра́гмами
Giới cách о ком? о чём?диафра́гмедиафра́гмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của диафра́гма

Câu hỏi thường gặp

диафрагма nghĩa là gì?

диафрагма (danh từ) nghĩa là cơ hoành, hoành cách.

диафрагма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диафра́гма (phiên âm Latinh diafrágma, IPA [dʲɪɐˈfraɡmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.