Cơ phụ tiếng Nga là gì?
"cơ phụ" trong tiếng Nga là Ки́ев (danh từ riêng).
Ки́ев Danh từ riêng
Kíjev giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ki-ép, cơ phụ.
Câu hỏi thường gặp
Cơ phụ tiếng Nga là gì?
"cơ phụ" trong tiếng Nga là Ки́ев (danh từ riêng).
"cơ phụ" trong tiếng Nga là Ки́ев (danh từ riêng).
Kíjev giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ki-ép, cơ phụ.
"cơ phụ" trong tiếng Nga là Ки́ев (danh từ riêng).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.