TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cơ quan ngôn luận tiếng Nga là gì?

"cơ quan ngôn luận" trong tiếng Nga là о́рган (danh từ).

о́рган Danh từ

órgan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan ngôn luận, tạp chí ngôn luận.

Xem đầy đủ từ "о́рган": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan ngôn luận tiếng Nga là gì?

"cơ quan ngôn luận" trong tiếng Nga là о́рган (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.