TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cơn tức giận tiếng Nga là gì?

"cơn tức giận" trong tiếng Nga là гнев (danh từ).

гнев Danh từ

gnev giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơn tức giận, giận dữ, phẫn nộ, thịnh nộ.

  • припа́док гнева cơn tức giận (giận dữ)
  • не по́мнить себя́ от гнева vì giận dữ nên không tự chủ được

Xem đầy đủ từ "гнев": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cơn tức giận tiếng Nga là gì?

"cơn tức giận" trong tiếng Nga là гнев (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.