гнев
гнев nghĩa là cơn tức giận, giận dữ.
Nghĩa của гнев
Danh từ
- Cơn tức giận, giận dữ, phẫn nộ, thịnh nộ.
- припа́док гневаcơn tức giận (giận dữ)
- не по́мнить себя́ от гневаvì giận dữ nên không tự chủ được
- смени́ть гнев на ми́лосьbớt giận làm lành
Biến cách của гнев (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гне́в | гне́вы |
| Sinh cách кого? чего? | гне́ва | гне́вов |
| Tặng cách кому? чему? | гне́ву | гне́вам |
| Đối cách кого? что? | гне́в | гне́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | гне́вом | гне́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | гне́ве | гне́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với гнев
- Боб не мог сдержать свой гнев. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #676001
- Том не мог контролировать свой гнев. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7006565
- Том пытался контролировать свой гнев. Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298799
- Нахмуренные брови могут выражать гнев или недовольство. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10585229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гнев nghĩa là gì?
гнев (danh từ) nghĩa là cơn tức giận, giận dữ.
гнев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнев (phiên âm Latinh gnev, IPA [ɡnʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.