TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cạnh huyền tiếng Nga là gì?

"cạnh huyền" trong tiếng Nga là гипотену́за (danh từ).

гипотену́за Danh từ

gipotenúza giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường huyền, cạnh huyền.

Xem đầy đủ từ "гипотену́за": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cạnh huyền tiếng Nga là gì?

"cạnh huyền" trong tiếng Nga là гипотену́за (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.