гипотену́за
Dấu sắc trên гипотену́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипотену́за nghĩa là đường huyền, cạnh huyền.
Nghĩa của гипотену́за
Danh từ
- Đường huyền, cạnh huyền.
Biến cách của гипотену́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гипотену́за | гипотену́зы |
| Sinh cách кого? чего? | гипотену́зы | гипотену́з |
| Tặng cách кому? чему? | гипотену́зе | гипотену́зам |
| Đối cách кого? что? | гипотену́зу | гипотену́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | гипотену́зой | гипотену́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | гипотену́зе | гипотену́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гипотенуза nghĩa là gì?
гипотенуза (danh từ) nghĩa là đường huyền, cạnh huyền.
гипотенуза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипотену́за (phiên âm Latinh gipotenúza, IPA [ɡʲɪpətʲɪˈnuzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.