Cần tây tiếng Nga là gì?
"cần tây" trong tiếng Nga là сельдере́й (danh từ).
сельдере́й Danh từ
selʹderéj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây rau cần tây, cần tây (Arium graveolens).
- Ненавижу сельдерей. Tôi ghét cần tây.
- Терпеть не могу сельдерей! Tôi ghét cần tây.
Xem đầy đủ từ "сельдере́й": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cần tây tiếng Nga là gì?
"cần tây" trong tiếng Nga là сельдере́й (danh từ).