TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cỏ khô tiếng Nga là gì?

"cỏ khô" trong tiếng Nga là се́но (danh từ).

се́но Danh từ

séno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỏ khô, cỏ.

  • коси́ть се́но cắt cỏ, phạng cỏ
  • копна́ се́на đụn cỏ khô

Xem đầy đủ từ "се́но": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cỏ khô tiếng Nga là gì?

"cỏ khô" trong tiếng Nga là се́но (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.