се́но
giống trungbất động vật
séno[ˈsʲenə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́но chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́но nghĩa là cỏ khô, cỏ.
Nghĩa của се́но
Danh từ
- Cỏ khô, cỏ.
- коси́ть се́ноcắt cỏ, phạng cỏ
- копна́ се́наđụn cỏ khô
Biến cách của се́но (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́но |
| Sinh cách кого? чего? | се́на |
| Tặng cách кому? чему? | се́ну |
| Đối cách кого? что? | се́но |
| Công cụ cách кем? чем? | се́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | се́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сено nghĩa là gì?
сено (danh từ) nghĩa là cỏ khô, cỏ.
сено đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́но (phiên âm Latinh séno, IPA [ˈsʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.