TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cống phẩm tiếng Nga là gì?

"cống phẩm" trong tiếng Nga là дань (danh từ).

дань Danh từ

danʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cống vật, cống phẩm, vật cống.

  • облага́ть кого́-л. данью bắt ai nộp cống

Xem đầy đủ từ "дань": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cống phẩm tiếng Nga là gì?

"cống phẩm" trong tiếng Nga là дань (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.