TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дань

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
danʹ[danʲ] giọng máy của trình duyệt

дань nghĩa là cống vật, cống phẩm.

Nghĩa của дань

Danh từ

  1. Cống vật, cống phẩm, vật cống.
    • облага́ть кого́-л. даньюbắt ai nộp cống

Biến cách của дань (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?да́ньда́ни
Sinh cách кого? чего?да́нида́ней
Tặng cách кому? чему?да́нида́ням
Đối cách кого? что?да́ньда́ни
Công cụ cách кем? чем?да́ньюда́нями
Giới cách о ком? о чём?да́нида́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дань nghĩa là gì?

дань (danh từ) nghĩa là cống vật, cống phẩm.

дань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дань (phiên âm Latinh danʹ, IPA [danʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.