дань
danʹ[danʲ]
giọng máy của trình duyệt
дань nghĩa là cống vật, cống phẩm.
Nghĩa của дань
Danh từ
- Cống vật, cống phẩm, vật cống.
- облага́ть кого́-л. даньюbắt ai nộp cống
Biến cách của дань (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | да́нь | да́ни |
| Sinh cách кого? чего? | да́ни | да́ней |
| Tặng cách кому? чему? | да́ни | да́ням |
| Đối cách кого? что? | да́нь | да́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | да́нью | да́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | да́ни | да́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дань nghĩa là gì?
дань (danh từ) nghĩa là cống vật, cống phẩm.
дань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дань (phiên âm Latinh danʹ, IPA [danʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.