TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cổ đông tiếng Nga là gì?

"cổ đông" trong tiếng Nga là акционе́р (danh từ).

акционе́р Danh từ

akcionér giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ đông, người có cổ phần, người góp cổ phiếu.

Xem đầy đủ từ "акционе́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cổ đông tiếng Nga là gì?

"cổ đông" trong tiếng Nga là акционе́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.