акционе́р
Dấu sắc trên акционе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акционе́р nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.
Nghĩa của акционе́р
Danh từ
- Cổ đông, người có cổ phần, người góp cổ phiếu.
Biến cách của акционе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акционе́р | акционе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | акционе́ра | акционе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | акционе́ру | акционе́рам |
| Đối cách кого? что? | акционе́ра | акционе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | акционе́ром | акционе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | акционе́ре | акционе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
акционер nghĩa là gì?
акционер (danh từ) nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.
акционер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акционе́р (phiên âm Latinh akcionér, IPA [ɐkt͡sɨɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.